Tìm thấy 8.337 hồ sơ cho “… Tân”.

  1. Huỳnh Tấn Minh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/7/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 162 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Tấn Minh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Tấn Mật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1971 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Tấn Nghi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Tấn Nghĩa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/9/1971 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Tấn Ngọc Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/9/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Trà, Xã Tịnh Trà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Tấn Ngọc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/7/1966 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Tấn Phái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Tấn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Tấn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Ba Trinh, Xã Ba Trinh, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Tấn Phúc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/10/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu K1 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Tấn Phước Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 4/12/1985 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 10 · Khu 1A Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Tấn Phước Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/11/1966 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Tấn Phải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Tấn Phỳ Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 8/3/1988 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 25 · Hàng 8 · Lô B1 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Tấn Quang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Tấn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 94 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Tấn Sinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Tấn Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/4/1981 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu A2 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Tấn Sẵng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô II · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. … Tân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr