Tìm thấy 8.337 hồ sơ cho “… Tân”.
- Huỳnh Tấn Cẩn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/3/1981 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Cứ Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: NTLS Xã Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Cử Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/5/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 21 · Hàng 11 · Khu G2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1967 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 24 · Hàng D5 · Lô A2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Hai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/2/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Hay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Hòa, Xã Bình Hòa, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Huơng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/1/1979 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 5 · Khu 2A Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Hấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/9/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 23 · Hàng 7 · Khu S Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Khanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Khả Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Liên Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 4/1965 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Long Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 14/12/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Lũy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 68 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Lẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô III · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Lập Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/9/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 27 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Lệnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 19 · Khu P Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Mai Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Trà, Xã Tịnh Trà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.