Tìm thấy 8.337 hồ sơ cho “… Tân”.

  1. Hoàng Đình Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1973 An táng tại: NTLS Xã Xuân Hòa, Xã Xuân Hòa, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Ngọc Tân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/7/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Ngọc Tấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/7/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 21 · Hàng 14 · Khu N1 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Ngọc Tấn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 27/11/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 19 · Hàng 17 · Khu G1 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Ngọc Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Giang, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 27 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Ngọc Tấn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/7/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Hòa, Xã Bình Hòa, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Nhật Tân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/9/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 18 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Quang Tân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Trung tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1883 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 65 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 95 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Tân Đức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/11/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 22 · Khu N1 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1973 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 445 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Tấn Bê Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 7/8/1986 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 17 · Hàng 9 · Khu A1 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Tấn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1963 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 917 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Tấn Bộ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/5/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô B1 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Tấn Chí Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/12/1967 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Tấn Cung Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 21/10/1972 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Tấn Công Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/12/1978 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Tấn Công Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/2/1974 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hà, Xã Tịnh Hà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Tấn Cần Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 10/9/1949 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 17 · Khu G1 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. … Tân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr