Tìm thấy 8.337 hồ sơ cho “… Tân”.
- Giã Tấn Phúc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Giã Tấn Rạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Giã Tấn Đức Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 7/3/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- HHoàng Hữu Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1969 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 89 Xem chi tiết →
- Hoa Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 55 · Hàng D3 · Lô B1 Xem chi tiết →
- Hoàng Bá Tánh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 26/7/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu K2 Xem chi tiết →
- Hoàng Công Tăng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
- Hoàng Gia Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 22 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Hữu Tân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/12/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 8 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Trọng Tân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 15 · Lô QKTT · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Tấn Khuê Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/12/1970 An táng tại: NTLS xã Gio Sơn, Xã Gio Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 46 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Tấn Long Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 7/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Tấn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 232 · Hàng 7 · Khu a Xem chi tiết →
- Hoàng Tấn Đức Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Hoàng V Tân Năm sinh: 1/4/ Ngày hy sinh: 18/7/1974 An táng tại: NTLS xã Hải Sơn, Xã Hải Sơn, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 112 · Khu C Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu Nguyên, Xã Triệu Nguyên, Huyện Đa Krông, Quảng Trị Số mộ 76 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: Nam Nghĩa - Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tấn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 17/4/1967 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Văn tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1947 An táng tại: NTLS Cộng Hoà, Phường Cộng Hòa, Thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Hoà, Xã Triệu Hòa, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 70 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.