Tìm thấy 8.337 hồ sơ cho “… Tân”.
- Đỗ Tấn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 225 · Lô e · Khu e Xem chi tiết →
- Đỗ Tấn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 271 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
- Đỗ Tấn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1984 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b5 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Tấn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 131 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Đỗ Tấn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Đỗ Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô A Xem chi tiết →
- Đỗ Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tần Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Tăng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Xã Yên Phương, Xã Yên Phương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đỗng Thị Tân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/4/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 7 · Hàng E · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
- Đỗng Văn Tân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/5/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 15 · Hàng L · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
- Đới Văn Tấn Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Nghĩa Thịnh, Xã Nghĩa Thịnh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Ba Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 Đơn vị: Chi bộ xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Bùi Công Tành Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nam Xá - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 55 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Bùi Minh Tân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS xã Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
- Bùi Quang Tấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/3/1972 An táng tại: NTLS xã Trung Giang, Xã Trung Giang, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 121 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Quý Tân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
- Bùi Thiên Tặng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/3/1974 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 12 · Khu P Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.