Tìm thấy 8.337 hồ sơ cho “… Tân”.

  1. Đồng Mạnh Tần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Xã Trực Khang, Xã Trực Khang, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Đồng Văn Táng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  3. Đổ Tấn Minh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/2/1963 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1844 · Lô 9 Xem chi tiết →
  4. Đổ Tấn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1987 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1296 · Lô 7 Xem chi tiết →
  5. Đổng Văn Tấn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 12/4/1983 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Duy Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1979 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Ngọc Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Quang Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 19 · Lô 20 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Thành Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1971 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 106 · Khu 3 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Thị Tân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Tàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh, Xã Hoài Thanh, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Đỗ Tân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/3/1965 An táng tại: NTLS xã Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Đỗ Tấn Công Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/1/1963 An táng tại: xã Bình Ninh, Xã Bình Ninh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Đỗ Tấn Cước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 77 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  15. Đỗ Tấn Din Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Tấn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 184 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Tấn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 45 · Lô Q · Khu Q Xem chi tiết →
  18. Đỗ Tấn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 220 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  19. Đỗ Tấn Lực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Tấn Miên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. … Tân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr