Tìm thấy 8.337 hồ sơ cho “… Tân”.

  1. Vũ Minh Tân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 30 Xem chi tiết →
  2. Vũ Minh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 31 · Lô 14 Xem chi tiết →
  3. Vũ Tăng Sình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Xuân Hoà, Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Vũ Tấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Châu, Xã Bình Châu, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 2 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
  5. Vũ Viết tân Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Tân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 480 Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Xã Thành Lợi, Xã Thành Lợi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu M Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Tản Năm sinh: 20/ Ngày hy sinh: 1/1990 An táng tại: Xã Nam Hải, Xã Nam Hải, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 42 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Tần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Xã Trực Đại, Xã Trực Đại, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 100 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Vũ Đình Tan Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 200 · Hàng 24 Xem chi tiết →
  11. Vũ Đình Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 16 Xem chi tiết →
  12. Vũ Đình Tản Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 68 Xem chi tiết →
  13. Vũ Đình Tản Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 68 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Vương Quốc Tấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 18 Xem chi tiết →
  15. Vương Tấn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 30 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  16. Vương Tẩn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Vỏ Minh Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1970 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 213 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. `Nguyễn Minh Tân Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/1/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 54 · Hàng G · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  19. dương quang tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 50 · Hàng 4 · Lô a3 · Khu a Xem chi tiết →
  20. hoàng trung tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: phong sơn, Xã Phong Sơn, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. … Tân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr