Tìm thấy 8.337 hồ sơ cho “… Tân”.

  1. Võ Tấn Tôn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/9/1970 An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Võ Tấn Xệ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Võ Tấn Đồ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/4/1952 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  4. Võ Tấn ảnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Võ Văn Tành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: xã Quảng thuỷ, Xã Quảng Thủy, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Võ Văn Tán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1970 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  7. Võ Văn Tân Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  8. Võ Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1988 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Võ Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1974 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Võ tấn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 92 Xem chi tiết →
  11. Võ Đức Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 88 Xem chi tiết →
  12. Văn Tấn Sơn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/4/1966 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Văn Tấn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 179 · Khu 2 Xem chi tiết →
  14. Văn Việt Tân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 18/12/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Văng Tấn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 172 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Vũ Danh Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1119 · Lô 6 Xem chi tiết →
  17. Vũ Duy Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Vũ Dương Tản Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 48 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Vũ Lê Tân Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 128 · Khu GĐN Xem chi tiết →
  20. Vũ Minh Tân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 30 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. … Tân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr