Tìm thấy 8.337 hồ sơ cho “… Tân”.

  1. Tần Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 300 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  2. Tống Duy Tân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Yên Thắng, Xã Yên Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Tồ Tấn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Từ Tân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1967 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Ung Tấn Diệp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Ung Tấn Gới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Vi Tấn Bịch Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/9/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 738 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Vi văn Tần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 269 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Vuy Tấn Bồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 118 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  10. Vy Tấn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1954 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 171 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  11. Võ Quốc Tân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1048 · Lô 6 Xem chi tiết →
  12. Võ Thanh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 192 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  13. Võ Thị Tấn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/4/1973 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Võ Tành Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/10/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 27 · Lô A · Khu KN Xem chi tiết →
  15. Võ Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Thọ, Xã Tiên Thọ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 81 · Hàng 10 · Lô A Xem chi tiết →
  16. Võ Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 21 · Khu S Xem chi tiết →
  17. Võ Tấn Ba Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/2/1968 An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Võ Tấn Bi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Võ Tấn Chín Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 14/3/1969 An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Võ Tấn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 42 · Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. … Tân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr