Tìm thấy 8.337 hồ sơ cho “… Tân”.

  1. Tân Thị Hiển Năm sinh: 20/ Ngày hy sinh: 27/12/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Tân Thị Tranh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/12/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Tân Thị Đào Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/12/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Tân Văn Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/12/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Tân Văn Tây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1988 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Tô Tấn Lên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 81 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
  7. Tô Tấn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 30 · Khu 6 Xem chi tiết →
  8. Tô Tấn Võ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 27/7/1964 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Tăng Anh Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 175 · Lô e · Khu e Xem chi tiết →
  10. Tăng Chiêu Bạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 107 Xem chi tiết →
  11. Tăng Hoanh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 28/10/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phát, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M57 · Hàng H1 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
  12. Tăng Hồng Kỳ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/7/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 267 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Tăng Hồng Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1986 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 34 · Lô 19 Xem chi tiết →
  14. Tăng Hữu Voi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1969 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Tăng Lên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A4 Xem chi tiết →
  16. Tăng Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A2 Xem chi tiết →
  17. Tăng Ngõ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/5/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Tăng Phú Hựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 140 · Khu 2 Xem chi tiết →
  19. Tăng Quốc Hưng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Tăng Thuấn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 30/12/1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 209 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. … Tân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr