Tìm thấy 8.337 hồ sơ cho “… Tân”.

  1. Trần Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1986 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 768 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Tấn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/9/1963 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Mỹ Thuận, Xã Mỹ Thuận, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Tặng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Xã Yên Lương, Xã Yên Lương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 60 · Hàng 10 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Tặng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 7/1948 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  6. Trần văn Tan Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/6/1970 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1981 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Tân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 421 Xem chi tiết →
  9. Trần Đại Tần Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/1985 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  10. Trần Đắc Tấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/7/1972 An táng tại: Thanh Châu, Phường Thanh Châu, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Trần Đức Tân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/4/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Trần Đức Tấn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 13/12/1953 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Trịnh Quang Tặng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/1980 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 70 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Trịnh Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1967 An táng tại: xã Quảng thọ, Xã Quảng Thọ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Trịnh Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 9 Xem chi tiết →
  16. Trịnh Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1970 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Trịnh Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 191 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  18. Trịnh Xuân Tắng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Xã Mỹ Thịnh, Xã Mỹ Thịnh, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Táng Đức Lại Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/11/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 11 · Hàng C · Lô Y.Bái Xem chi tiết →
  20. Tân Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu c Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. … Tân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr