Tìm thấy 8.337 hồ sơ cho “… Tân”.

  1. Trần Tấn Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 178 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  2. Trần Tấn Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  3. Trần Tấn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 98 Xem chi tiết →
  4. Trần Tấn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 314 Xem chi tiết →
  5. Trần Tấn Tài Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 16/8/1986 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 604 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Trần Tấn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Xã Hải Ninh, Xã Hải Ninh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 19 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Tấn Ưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 186 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  8. Trần Tần Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1965 An táng tại: Xã Xuân Tân, Xã Xuân Tân, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 43 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Tành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1969 An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 133 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Tành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Xã Hải Trung, Xã Hải Trung, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/5/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1080 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Tân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 115 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Tân Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1983 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 192 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Tân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 47 · Lô Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Tăng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/2/1966 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Tăng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/2/1968 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Tăng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Tản Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. … Tân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr