Tìm thấy 8.326 hồ sơ cho “… Tân”.
- Bùi Tấn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 291 · Hàng 11 · Lô B Xem chi tiết →
- Bùi Tấn Lợi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 556 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Bùi Đăng Tán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1966 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Cao Như Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1974 An táng tại: Diễn Thọ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 6 Xem chi tiết →
- Cao Tấn Phát Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 27 Xem chi tiết →
- Cao Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 6 bên P Xem chi tiết →
- Cao Văn Tản Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/4/1969 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Cao Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 16 · Lô 16 · Khu A Xem chi tiết →
- Chu Văn Tán Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 36 · Hàng 3 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Chu Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1930 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Chu Văn Tản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Đồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Chu Văn Tản Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1958 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Chu Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 18 Xem chi tiết →
- Châu Tảng Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 3/2/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Dương Minh Tân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/5/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 220 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Dương Minh Tân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Dương Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Dương Văn Tân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.