Tìm thấy 8.337 hồ sơ cho “… Tân”.

  1. Trần Hữu Tánh. Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 15/10/1968 An táng tại: Xã Bình Phan, Xã Bình Phan, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Trần Hữu Tân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/11/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 18 · Hàng 3A · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  3. Trần Hữu Tấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/3/1978 Quê quán: An Hội - Bình Lục - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3369 Xem chi tiết →
  4. Trần Minh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 823 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Trần Minh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 7 · Lô 19 Xem chi tiết →
  6. Trần Ngọc Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 12 · Lô 6 Xem chi tiết →
  7. Trần Ngọc Tặng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Trần Như Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1930 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Trần Nhựt Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 110 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  10. Trần Quang Tán Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 82 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  11. Trần Quang Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1980 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 44 Xem chi tiết →
  12. Trần Quốc Tản Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 169 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Trần Tanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Trần Thiêm Sa Tăng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thanh Tâm, Xã Thanh Tâm, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  15. Trần Thị Tân Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 24/11/1969 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 24 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Trần Thị Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1966 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Trần Tiến Tăng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Trần Tàng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 222 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Trần Tân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/10/1963 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu B2 Xem chi tiết →
  20. Trần Tân Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 18/9/1964 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu C 2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. … Tân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr