Tìm thấy 8.337 hồ sơ cho “… Tân”.

  1. Trương Tân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/2/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Khê, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 32 Xem chi tiết →
  2. Trương Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1964 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 158 · Lô B Xem chi tiết →
  3. Trương Tấn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/4/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu S Xem chi tiết →
  4. Trương Tấn Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 10/10/1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 101 Xem chi tiết →
  5. Trương Tấn Cò Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a8 Xem chi tiết →
  6. Trương Tấn Da Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 49 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  7. Trương Tấn Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 220 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  8. Trương Tấn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 50 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  9. Trương Tấn Lâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/12/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 487 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Trương Tấn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1962 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Trương Tấn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 5 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  12. Trương Tấn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1951 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 431 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  13. Trương Tấn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 158 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  14. Trương Tặng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 14/7/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 100 Xem chi tiết →
  15. Trương Văn Tân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/12/1965 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Trương Văn Tấn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/8/1967 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1064 Xem chi tiết →
  17. Trương Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 1 Xem chi tiết →
  18. Trần Công Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 116 · Hàng 19 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Trần Doãn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1966 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Trần Duy Tân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 163 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. … Tân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr