Tìm thấy 8.337 hồ sơ cho “… Tân”.
- Phạm Văn Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 73 · Lô z · Khu z Xem chi tiết →
- Phạm Văn tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 104 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Tây trạch, Xã Tây Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1972 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm văn Tành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1952 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Tấn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/12/1969 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Phạn Tấn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H16 Xem chi tiết →
- Quách Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 31 · Lô 9 Xem chi tiết →
- TRần Tấn Lộc Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Bình Phan, Xã Bình Phan, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- TRần Tấn Quang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/3/1969 An táng tại: Xã Bình Phan, Xã Bình Phan, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Thái Tăng Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Tăng Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Triệu Tân Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trương .Ng.Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 448 · Lô B · Khu N Phú Xem chi tiết →
- Trương Công Tặng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c1 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Trương Duy Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trương Phước Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 176 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
- Trương Quang Tấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 62 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.