Tìm thấy 8.337 hồ sơ cho “… Tân”.

  1. Phạm Minh Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1968 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  2. Phạm Minh Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 81 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Phạm Ngọc Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 262 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  4. Phạm Thanh Tân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 23/5/1963 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Phạm Trọng Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 182 · Hàng 22 Xem chi tiết →
  6. Phạm Tánh Năm sinh: 1895 Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Phạm Tánh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  8. Phạm Tân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 180 · Hàng 5 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  9. Phạm Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  10. Phạm Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Phạm Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Phạm Tấn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 11 · Khu S Xem chi tiết →
  13. Phạm Tấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Phạm Tấn Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1965 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 316 · Khu 4 Xem chi tiết →
  15. Phạm Tấn Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/12/1987 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Phạm Tấn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1967 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Phạm Tấn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 64 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Phạm Tấn Kiệt Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 51 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  19. Phạm Tấn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 103 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  20. Phạm Tấn Long Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 9/3/1962 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 86 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. … Tân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr