Tìm thấy 8.337 hồ sơ cho “… Tân”.

  1. Ngọc Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A3 Xem chi tiết →
  2. Nông Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 899 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Phan Thế Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 3 · Lô 10 Xem chi tiết →
  4. Phan Tăng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô A1 Xem chi tiết →
  5. Phan Tăng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/10/1966 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 368 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Phan Tấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 301 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Phan Tấn Ba Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/4/1962 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 30 Xem chi tiết →
  8. Phan Tấn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1957 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1839 · Lô 9 Xem chi tiết →
  9. Phan Tấn Hựu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 9/8/1966 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Phan Tấn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a25 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Phan Tấn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 199 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  12. Phan Tấn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Bình Ninh, Xã Bình Ninh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Phan Tấn Quí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H8 Xem chi tiết →
  14. Phan Tấn Sinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Phan Tấn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1970 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 30 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Phan Tấn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1972 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 102 · Khu 2 Xem chi tiết →
  17. Phan Tấn Thật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1982 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1060 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Phan Tấn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 129 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  19. Phan Tấn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1986 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 66 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  20. Phan Tấn Đạt Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42127 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. … Tân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr