Tìm thấy 8.337 hồ sơ cho “… Tân”.

  1. Nguyễn Đức Tánh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 25 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  3. Nguễn Tảng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Ngyuễn Tấn Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1968 An táng tại: NTLS Phước Hiệp, Xã Phước Hiệp, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Ngô Quang Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/03/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Ngô Quang Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Ngô Trọng Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 179 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  8. Ngô Tánh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/8/1966 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Ngô Tấn Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Ngô Tấn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1988 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 822 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
  11. Ngô Tấn Loan Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 13/2/1985 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42126 Xem chi tiết →
  12. Ngô Tấn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 8 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
  13. Ngô Tấn Sanh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 16/1/1961 An táng tại: xã Bình Ninh, Xã Bình Ninh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Ngô Tấn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1961 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 141 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  15. Ngô Tấn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 45 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  16. Ngô Tấn Tài Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/10/1965 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Ngô Đình Tân Năm sinh: 1/3/1951 Ngày hy sinh: 6/8/1972 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Ngươn + Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 71 · Lô B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. … Tân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr