Tìm thấy 8.337 hồ sơ cho “… Tân”.

  1. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 219 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 155 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/10/1977 Quê quán: Phù Ninh - Tam Thanh - Vĩnh Phúc An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3366 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lê Lợi, Phường Lê Lợi, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 76 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tần Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Thị Trấn Cồn, Thị trấn Cồn, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 34 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1965 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 59 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1969 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 510 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1981 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1019 · Lô 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1679 · Lô 9 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tặng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1976 An táng tại: Xã Trực Đại, Xã Trực Đại, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 83 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn tân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Tang Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 3/12/1966 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Tân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 1 · Lô 23 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn minh Tân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/1982 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  17. Nguyễn mạnh Tạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1967 An táng tại: xã Hải ninh, Xã Hải Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 26 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn xuân Tành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 16 · Lô 25 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Tàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1981 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 4 · Lô 11 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. … Tân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr