Tìm thấy 8.326 hồ sơ cho “… Tân”.

  1. Võ Tấn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1966 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  2. Võ Tấn Tài Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/5/1982 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Võ Tấn Đông Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 25/12/1981 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Võ Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1973 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 16 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  5. Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1974 An táng tại: Ea Kar, Huyện Ea Kar, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Vũ Đình Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1009 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  7. Y - Tang Rơ Yam Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Đinh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
  9. Đinh Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
  10. Đinh Văn Tăng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Đoàn Trọng Tăng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Đặng Tân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 38 Xem chi tiết →
  13. Đặng Tấn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1961 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  14. Đỗ Trung Tân Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Trọng Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  16. Đỗ Trọng Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  17. Đỗ Tấn Cầm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 859 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  18. Bùi Hồng Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  19. Bùi Nhật Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 172 Xem chi tiết →
  20. Bùi Thế Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1972 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. … Tân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr