Tìm thấy 8.337 hồ sơ cho “… Tân”.
- Nguyễn Cảnh Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Danh Tấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/3/1969 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Tân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/12/1974 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 980 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 817 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Tân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 331 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 130 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Tân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1/1979 Quê quán: An Tiến - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3360 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Tản Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 135 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Tân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Gia Tặng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Yên Tân, Xã Yên Tân, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 42 Xem chi tiết →
- Nguyễn Giang Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng phong, Xã Quảng Phong, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Tấn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 14/1/1949 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1061 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hùng Tân Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 24/11/1966 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hửu Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 374 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 25 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/4/1971 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 136 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.