Tìm thấy 8.337 hồ sơ cho “… Tân”.
- Mai Tấn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 2 · Lô A4 Xem chi tiết →
- Mai Tấn Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 6 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Mai Tấn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1964 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 29 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Mai Tấn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 262 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Mai Tấn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 347 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Mai Tấn Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 207 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
- Mai Tấn Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 31 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
- Mai Văn Táng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1202 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Mai Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Hải Phong, Xã Hải Phong, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Mai Xuân Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Mai Xuân Tăng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Man Đức Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1964 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Mong Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 7 · Lô 17 Xem chi tiết →
- NGuyễn Tấn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 8/9/1957 An táng tại: NTLS xã Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
- Na VĂn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tân Vân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/6/1981 Đơn vị: E88 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Tân Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 10/1/1988 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng f23 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Tánh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c20 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 17 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cảnh Tân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/2/1968 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.