Tìm thấy 8.337 hồ sơ cho “… Tân”.
- Lê Đại Tân Năm sinh: 195 Ngày hy sinh: 3/3/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 421 Xem chi tiết →
- LêVăn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 12 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Lý Tánh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/4/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Lý Tấn Trọng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/4/1966 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Lưu Mạnh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 14 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Lưu Thanh Tân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 57 Xem chi tiết →
- Lưu Tấn Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 100 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
- Lưu Tấn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 209 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
- Lưu Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Lương Công Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 250 Xem chi tiết →
- Lương Tánh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 21/1/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 18 · Lô A Xem chi tiết →
- Lương Tấn Núp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1987 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 42 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
- Lương Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Đình Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1970 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lương Đức Tặng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 100 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lại Tấn Răng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H10 Xem chi tiết →
- Lại Văn tản Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 10 Xem chi tiết →
- Lỡ Đồng Tân Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 12/1954 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Mai Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1970 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 277 Xem chi tiết →
- Mai Tấn Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 30 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.