Tìm thấy 8.337 hồ sơ cho “… Tân”.

  1. Lê Tấn Rô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1965 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 29 Xem chi tiết →
  2. Lê Tấn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1983 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 288 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  3. Lê Tấn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1967 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Lê Tấn Thành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 06/10/1970 Đơn vị: D332 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Lê Tấn Thành Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Bình Phan, Xã Bình Phan, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Lê Tấn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1952 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 23 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Lê Tấn Thành Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/12/1969 An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Lê Tấn Trát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 105 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  9. Lê Tấn Tây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 41 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  10. Lê Tấn Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1963 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 79 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  11. Lê Tấn ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 61 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  12. Lê Tấn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1952 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Lê Tấn Đạt Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 17/7/1970 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 307 Xem chi tiết →
  14. Lê Tấn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 717 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Lê Tấn Đức Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 28/10/1968 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng c Xem chi tiết →
  16. Lê Tần Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Khánh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 19 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Tánh Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 25/3/1950 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1044 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 89 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 109 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. … Tân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr