Tìm thấy 8.337 hồ sơ cho “… Tân”.

  1. Lê Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 18 · Hàng C Xem chi tiết →
  2. Lê Tân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Lê Tân Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 27/7/1962 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Lê Tăng Quong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1960 An táng tại: Vang Quới, Xã Vang Quới Đông, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 117 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Lê Tạ Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Lê Tấn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 15/3/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Lộc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Lê Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Cát, Xã Mỹ Cát, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Lê Tấn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/9/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Thạnh, Xã Bình Thạnh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Lê Tấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/10/1963 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Phong, Xã Tịnh Phong, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 144 · Hàng 15 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Lê Tấn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Lê Tấn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Lê Tấn Cu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1331 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Lê Tấn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 115 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  15. Lê Tấn Dũng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b12 Xem chi tiết →
  16. Lê Tấn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng g12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Lê Tấn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1963 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 69 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  18. Lê Tấn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Lê Tấn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1973 An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô A1 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Lê Tấn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 19 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. … Tân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr