Tìm thấy 8.337 hồ sơ cho “… Tân”.
- Lâm Văn Tánh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Lâm Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Lê Bá Tân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/11/1968 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Chí Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1961 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Công Tánh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 21/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 44 · Hàng 21 Xem chi tiết →
- Lê Công Tăng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/11/1961 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Duy Tân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 20 Xem chi tiết →
- Lê Minh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1968 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Phát Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 313 · Lô B · Khu Hòa Tịnh Xem chi tiết →
- Lê Phước Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1946 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 27 · Lô 20 Xem chi tiết →
- Lê Quý Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1972 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 7 · Lô 31 Xem chi tiết →
- Lê Thị Tánh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/6/1971 An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô A1 · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Thị Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Thị Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1969 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Tàng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/7/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Lê Tánh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 14/8/1964 An táng tại: NTLS xã Tiên Ngọc, Xã Tiên Ngọc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Tánh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/8/1969 An táng tại: NTLS huyện Bình Sơn, Xã Bình Long, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 39 · Hàng 1 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.