Tìm thấy 8.337 hồ sơ cho “… Tân”.
- Hồ Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 15 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1949 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 594 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Hồi Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 30 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Hứa Tấn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1948 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 584 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Hữu Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 23 · Lô 8A · Khu P Xem chi tiết →
- Khưu Tấn Lượng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/5/1968 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Khổng Tân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Hà, Thị trấn Đắk Hà, Huyện Đắk Hà, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Kim Táng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1966 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 4 · Khu DC Xem chi tiết →
- Kiều Nhật Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1954 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 213 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
- Kiều Nhật Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang Trần Nguyên Hãn, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Kiều Tăng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 7/1/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Quang, Xã Mỹ Quang, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Kiều Tăng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/1/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Kiều Tấn Khương Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 13/12/1949 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
- Kpă Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 305 · Hàng 14 · Khu a Xem chi tiết →
- Ký Tấn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 41 Xem chi tiết →
- Lang Hồng Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1984 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 5 · Lô 25 Xem chi tiết →
- Lâm Thành Tảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 635 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lâm Tấn Bửu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Lâm Tấn Cướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lâm Tấn Ngọc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/11/1978 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42019 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.