Tìm thấy 8.337 hồ sơ cho “… Tân”.

  1. Huỳnh Tấn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 237 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Tấn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 12 · Lô 26 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Tấn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1965 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 27 · Khu 5 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Tấn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 137 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Tấn Xu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 276 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Tấn Xênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 59 · Hàng 6 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Tấn Yên Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 17/10/1952 An táng tại: xã Bình Ninh, Xã Bình Ninh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Tấn Đạt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a6 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Tấn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1949 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 375 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Tấn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 159 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Tấn Địch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 93 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Tấn Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/8/1972 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 372 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Tặng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/7/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Văn Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 76 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vang Quới, Xã Vang Quới Đông, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 82 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 110 · Khu 5 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1969 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 45 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1983 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. … Tân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr