Tìm thấy 8.337 hồ sơ cho “… Tân”.

  1. Hoàng Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoàng Tân, Phường Hoàng Tân, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 63 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Tăng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/3/1969 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 15 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Tảng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 209 · Hàng 6 · Lô 19 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Xuân Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1972 Đơn vị: B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hoàng Xuân Tân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Hoàng văn Tân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/9/1968 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Hoàng đình Tặng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 37 Xem chi tiết →
  9. Hoành Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1971 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Kim Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 113 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Minh Tấn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Ngọc Tân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/5/1979 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Ngọc Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Phú Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 154 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Tân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/7/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Tân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Tân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/1/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. … Tân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr