Tìm thấy 8.326 hồ sơ cho “… Tân”.

  1. Nguyễn Tấn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tấn Lợi Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 29/2/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tấn Phước Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 21/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 607 · Hàng Hàng 18 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tấn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tấn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tấn Tược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tấn Tược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tấn Đăng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 20 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tấn Đắc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/1/1975 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tấn Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/3/1975 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Viết Tần Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 23 · Hàng Hàng 12 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/11/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 33 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 15 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tẩn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Tân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/10/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn tản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. … Tân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr