Tìm thấy 8.337 hồ sơ cho “… Tân”.
- Dương Tấn Bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 20 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
- Dương Tấn Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng h7 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Dương Tấn Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1948 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 10 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
- Dương Tấn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng k19 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Dương Tấn Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Dương Tấn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1981 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 42 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Dương Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lạc, Xã An Lạc, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 34 Xem chi tiết →
- Dương Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1966 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- HOàng Tân Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Hai Tảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 428 Xem chi tiết →
- Hoàng Hữu Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1973 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Khắc Tàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1975 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Tân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Xã Nam Toàn, Xã Nam Toàn, Huyện Nam Trực, Nam Định Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Hoàng Nhật Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1974 An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 116 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Trọng Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 12 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Hoàng Tạng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/2/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Tấn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 12 · Lô 25 Xem chi tiết →
- Hoàng Tấn Việt Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/08/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Tặng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 14/2/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K283 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Nguyên, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.