Tìm thấy 8.337 hồ sơ cho “… Tân”.

  1. Bùi Văn Tặng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Bế Văn Tàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 761 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Cao Phục Tấn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 22/10/1948 An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Cao Thành Tánh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 5/5/1984 An táng tại: NTLS Phước Lộc, Xã Phước Lộc, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Cao Tấn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1981 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 225 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  6. Cao Tấn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 11 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  7. Chu Tân Hiền Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 7 Xem chi tiết →
  8. Chu Văn Tân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 9 Xem chi tiết →
  9. Chu Văn Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 1 · Lô 40 Xem chi tiết →
  10. Châu Tấn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1971 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 16 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Châu Tấn Kiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 288 · Khu 6 Xem chi tiết →
  12. Châu Tấn Quan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1963 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 40 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Châu Tấn Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1963 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 86 · Khu 2 Xem chi tiết →
  14. Cù Đức Tăng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Xã Yên Hồng, Xã Yên Hồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 103 Xem chi tiết →
  15. Da Cát Hà Tang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  16. Da Cát Hà Tang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  17. Diệp Quang Tân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/1/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 541 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Diệp Tấn Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Doãn Bá Tấn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Dương Tấn Bâu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/7/1968 An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô A1 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. … Tân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr