Tìm thấy 8.337 hồ sơ cho “… Tân”.

  1. Đỗ Tấn Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Tán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Tán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1971 An táng tại: Vĩnh Tiến, Xã Vĩnh Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H1 · Lô L1 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu D1 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1979 An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Tạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Chính, Xã Đức Chính, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 49 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Tấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Tằng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 123 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Lương, Xã Kim Lương, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 100 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Xuân Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1966 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Đỗ Xuân Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1986 An táng tại: Văn Phong, Xã Văn Phong, Huyện Cát Hải, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Đỗ Xuân Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Khánh, Xã Gia Khánh, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Đức Tanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 65 · Hàng 5 · Lô Nam Xem chi tiết →
  14. Biện Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1970 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 9 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  15. Bùi Ngọc Tấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/7/1966 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Bùi Tiến Tân Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 17/2/1984 An táng tại: NTLS Đồng Khê, Xã Đồng Khê, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 61 Xem chi tiết →
  17. Bùi Tán Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/11/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  18. Bùi Tánh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 18/5/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  19. Bùi Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1936 An táng tại: NTLS xã Bình Châu, Xã Bình Châu, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  20. Bùi Tân Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. … Tân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr