Tìm thấy 8.337 hồ sơ cho “… Tân”.

  1. Đào Văn Tân Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1995 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 126 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Đào Văn Tân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/5/1968 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 82 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Đào Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 61 · Hàng 5 · Lô Nam Xem chi tiết →
  4. Đào Văn Tấn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 2/2/1965 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 5 · Lô 16 Xem chi tiết →
  5. Đào ngọc Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  6. Đào ngọc Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  7. Đõ Quanh Tành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Đặng Quốc Tấn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Yên Giả, Xã Yên Giả, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Đặng Tánh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 20/9/1981 An táng tại: NTLS Cát Tường, Xã Cát Tường, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Đặng Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 24 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  11. Đặng Tấn Be Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Quới Sơn, Xã Quới Sơn, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 16 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Đặng Tấn Hiền Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 15/7/1947 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Đặng Tấn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 34 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  14. Đặng Tấn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Giao Hoà, Xã Giao Hòa, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Đặng Tấn Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Giao Hoà, Xã Giao Hòa, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Đặng Tấn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Tiên Thủy, Xã Tiên Thủy, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 18 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Đặng Tần Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1985 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Tân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 3 · Lô 70 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. … Tân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr