Tìm thấy 8.337 hồ sơ cho “… Tân”.

  1. Đinh Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng M · Lô 47 · Khu A4 Xem chi tiết →
  2. Đinh Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 4 · Lô 81 Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Tận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/5/1969 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Tặng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 28/10/1952 An táng tại: Phù Lương, Xã Phù Lương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Đoàn Mạnh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Đoàn Như Tang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1968 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Số mộ H6 · Hàng C4 · Lô Đông Xem chi tiết →
  7. Đoàn Như Tang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1966 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Đoàn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Đoàn Tấn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 443 · Hàng 23 · Khu 3 Xem chi tiết →
  10. Đoàn Tấn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng Đ · Lô 184 · Khu A15 Xem chi tiết →
  11. Đoàn Viết Tân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/10/1967 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 12B Xem chi tiết →
  12. Đoàn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Kỳ, Xã Ngọc Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 42 Xem chi tiết →
  13. Đoàn Văn Tân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 52 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Đoàn văn Tấn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 17 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Đào Nguyên Tấn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
  16. Đào Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Đào Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Hiến Nam, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu Phải Xem chi tiết →
  18. Đào Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1962 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 34 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  19. Đào Tấn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Đào Việt Tấn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 408 · Hàng 37 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. … Tân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr