Tìm thấy 8.337 hồ sơ cho “… Tân”.

  1. Vũ Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1952 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 · Lô L1 Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1969 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đồng Than, Xã Đồng Than, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 82 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Tần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 61 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Tẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Dương, Xã Thái Dương, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 114 Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Tặng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 144 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Vương Đình Tản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Xã Hưng Đạo, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 1 · Hàng 7A Xem chi tiết →
  12. Vương Đức Tân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 13/12/1970 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 13 · Khu B2 Xem chi tiết →
  13. dương tàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô a3 · Khu a Xem chi tiết →
  14. lê Tấn Hích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1975 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  15. lê Tấn Hích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1975 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  16. nguyễn tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô a4 · Khu a Xem chi tiết →
  17. Âu Hoàng Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1947 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng U · Lô 79 · Khu A6 Xem chi tiết →
  18. Đinh Trọng Tặng Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Đinh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bắc yên, Huyện Bắc Yên, Sơn La Số mộ 40 · Hàng 5 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  20. Đinh Tấn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 25 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. … Tân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr