Tìm thấy 8.326 hồ sơ cho “… Tân”.

  1. Nguyễn Duy Tần Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/1/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tiến Tăng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trọng Tân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3936 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/3/1969 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 236 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 40 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Diễn trường, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 24 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1973 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tăng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 31 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/9/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 157 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 52 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1969 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 235 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tấn Hoang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tấn Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1977 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tấn Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1977 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. … Tân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr