Tìm thấy 8.337 hồ sơ cho “… Tân”.

  1. Trần Tấn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần Tấn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1973 An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Trần Tấn Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Nam Tiến, Xã Xuân Vinh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Trần Tấn Ngại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/71 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 179 · Hàng 10 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Trần Tấn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1972 An táng tại: Lương Quới, Xã Lương Quới, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Tấn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng A · Lô 1 · Khu B1 Xem chi tiết →
  7. Trần Tấn Đạt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/6/1966 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 5 · Lô 8 Xem chi tiết →
  8. Trần Tấn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 190 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  9. Trần Tấn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1986 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 22 · Khu BB Xem chi tiết →
  10. Trần Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 35 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  11. Trần Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Quảng thuỷ, Xã Quảng Thủy, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Tánh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Nhân Mỹ, Xã Nhân Mỹ, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 177 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Tăng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: Yên Mỹ, Xã Yên Mỹ, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Tăng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1969 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 8 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Tảng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nhuế Dương, Xã Nhuế Dương, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 35 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng D · Lô 4 · Khu B1 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. … Tân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr