Tìm thấy 8.337 hồ sơ cho “… Tân”.

  1. Trần Minh Tân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Trần Minh Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Trần Minh Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Trần Minh Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/05/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Trần Ngọc Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Trần Ngọc Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Ngọc Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Nhân Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/05/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Tanh Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1972 An táng tại: Vĩnh An, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Trần Tanh Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1971 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Trần Trung Tấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  12. Trần Trọng Tân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Trần Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 142 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  14. Trần Tăng Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1974 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Trần Tăng Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1988 An táng tại: Vĩnh Long, Xã Vĩnh Long, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Trần Tăng Chăm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1951 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Trần Tăng Chăm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Vĩnh Long, Xã Vĩnh Long, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Trần Tăng Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1968 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Trần Tăng Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Vĩnh Long, Xã Vĩnh Long, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Trần Tăng Cốm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. … Tân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr