Tìm thấy 8.337 hồ sơ cho “… Tân”.

  1. Phan Tấn Lựu Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 14/12/1963 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 6 · Lô 1 · Khu 5 Xem chi tiết →
  2. Phan Tấn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng H · Lô 8 · Khu A1 Xem chi tiết →
  3. Phan Tấn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/80 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Tú, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngãi Đăng, Xã Ngãi Đăng, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 101 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Tặng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 6 Xem chi tiết →
  8. Phan thanh Tán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  9. Phan thanh Tán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  10. Phan Đình Tăng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Liên Khê, Xã Liên Khê, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  11. Phạm Như Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  12. Phùng Tiến Tăng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 15/2/1953 An táng tại: Yên Giả, Xã Yên Giả, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Phùng Tấn Tiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Phùng Tấn Tiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Lương Hoà, Xã Lương Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu I Xem chi tiết →
  15. Phùng Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Phùng Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Phùng Đình Tân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Giao Hà, Xã Giao Hà, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Phạm Công Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Trùng Khánh, Xã Trùng Khánh, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 12 Xem chi tiết →
  19. Phạm Khắc Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Phạm Khắc Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Cấp Tiến, Xã Cấp Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. … Tân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr