Tìm thấy 8.337 hồ sơ cho “… Tân”.

  1. Nguyễn Thành Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1964 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng K · Lô 75 · Khu A6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thế Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân An, Xã Tân An, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 39 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Tiến, Xã Tiền Tiến, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 96 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Tân Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Tiến, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 41 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Tần Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 17/11/1954 An táng tại: Tiên Nội, Xã Tiên Nội, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tiến Tân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 69 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tiến Tân Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/2/1971 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trung Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 32 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trọng Tấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 16 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trọng Tấn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/6/1985 An táng tại: Xuân Quang, Xã Xuân Quang, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trọng Tặng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Quảng Phú, Xã Quảng Phú, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Tài Tạn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 16/2/1953 An táng tại: Yên Giả, Xã Yên Giả, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tài Tần Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/8/1969 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 101 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tán Hương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 159 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/12/1964 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1967 An táng tại: xã An Hòa, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: xã Quảng tân, Xã Quảng Tân, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1970 An táng tại: Xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tân Tiến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/11/1967 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 87 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. … Tân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr