Tìm thấy 8.337 hồ sơ cho “… Tân”.

  1. Nguyễn Ngọc Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1969 An táng tại: Đông Phương, Xã Đông Phương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1974 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Tân Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 82 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 5 · Hàng cột 9 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 7 · Hàng Cột VI Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô a Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1974 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 222 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Nhân Tần Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/12/1974 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 83 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Như Tấn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hoàn Long, Xã Hoàn Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 94 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Như Tấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Nhật Tân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Sỹ Tấn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1/1986 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Sỹ Tấn Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 15/7/1967 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tan Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1952 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu TU Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1974 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 16 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Tân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Tân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thành Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thành Tân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/3/1973 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. … Tân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr