Tìm thấy 8.337 hồ sơ cho “… Tân”.

  1. Nguyễn Gia Tân Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 6/11/1953 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Huy Tân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/9/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 7 · Khu A2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Huy Tân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: An Vỹ, Xã An Vĩ, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hải Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Xã Hưng Đạo, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 4 · Hàng 7B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hồng Tân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Khai, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Hưng Nhân, Xã Hưng Nhân, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H8 · Lô L9 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Tăng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/9/1969 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 33 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Tấn Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 4/5/1949 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 95 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Tần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Tận Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/12/1969 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 163 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Khắc Tân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/1/1971 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Kim Tân Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1958 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 9 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Minh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Chế, Xã Cẩm Chế, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 9 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Minh Tăng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/5/1968 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 138 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Minh Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1968 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 236 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Minh Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng L · Lô 21 · Khu B2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Minh Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng M · Lô 22 · Khu B2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Mạnh Tản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kỳ Sơn, Xã Kỳ Sơn, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 86 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. … Tân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr