Tìm thấy 8.337 hồ sơ cho “… Tân”.
- Lê Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa Trụ, Xã Nghĩa Trụ, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Lê Văn Tẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 64 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tặng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê tân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/1975 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê tấn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B 2 Xem chi tiết →
- Lê tấn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B 2 Xem chi tiết →
- Lê văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
- Lê văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
- Lê Đình Tằng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 14/2/1948 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Đức Tân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/8/1971 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 125 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Lê Đức Tân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/9/1966 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê đình Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1972 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 21 · Hàng 2 · Lô G Xem chi tiết →
- Lò Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 294 Xem chi tiết →
- Lý Văn Tăng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Lưu Gia Tấn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/12/1968 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 11B Xem chi tiết →
- Lưu Quang Tân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/7/1969 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 122 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Lưu Tấn Nhàn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/4/1965 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 5 · Lô 42 Xem chi tiết →
- Lưu Tấn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng I · Lô 123 · Khu A10 Xem chi tiết →
- Lưu Tấn Thị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trị, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 420 · Hàng 11 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Lưu Tấn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trị, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 423 · Hàng 11 · Khu 2 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.