Tìm thấy 8.337 hồ sơ cho “… Tân”.
- Lê Tán Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1962 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng C · Lô 117 · Khu A10 Xem chi tiết →
- Lê Tân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/4/1970 An táng tại: NTLS 550, Thị trấn Tuy Phước, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Tân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Tân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/4/1970 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1967 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 147 · Hàng 18 Xem chi tiết →
- Lê Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 131 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
- Lê Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 121 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
- Lê Tấn Chơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 26 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Lê Tấn Gín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1983 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng H · Lô 18 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Lê Tấn Hùng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Tấn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1967 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng L · Lô 86 · Khu B7 Xem chi tiết →
- Lê Tấn Láng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 8 · Lô 29 Xem chi tiết →
- Lê Tấn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng M · Lô 152 · Khu B12 Xem chi tiết →
- Lê Tấn Lộc Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 25/12/1980 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Tấn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 7 · Lô 69 Xem chi tiết →
- Lê Tấn Phòng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 21/01/1961 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Tấn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Tấn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng U · Lô 49 · Khu A4 Xem chi tiết →
- Lê Tấn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1965 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng K · Lô 45 · Khu B4 Xem chi tiết →
- Lê Tấn Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1961 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 28 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.