Tìm thấy 8.337 hồ sơ cho “… Tân”.
- Hồng Tấn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng I · Lô 9 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Khúc Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1967 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H16 · Lô L6 Xem chi tiết →
- Khúc Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1966 An táng tại: An Hưng, Xã An Hưng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Khương Văn Tân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/10/1967 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 127 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Khổng Hữu Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Tam Cường, Xã Tam Cường, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô Hai Xem chi tiết →
- Khổng Hữu Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1948 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- La Thanh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Thường Thới Tiền, Thị xã Hồng Ngự, Đồng Tháp Số mộ 45 Xem chi tiết →
- La Tấn Năm sinh: 1889 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 21 Xem chi tiết →
- La Tấn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
- Liệt Sĩ Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Liệt Sĩ Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lâm Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng A · Lô 90 · Khu A8 Xem chi tiết →
- Lã Văn Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Liên Am, Xã Liên Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Hữu Tăng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 116 Xem chi tiết →
- Lê Minh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng Đ · Lô 135 · Khu B11 Xem chi tiết →
- Lê Phát Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Quang Tấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Tân Lãng, Xã Tân Lãng, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 57 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Tanh Vanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Lê Thị Tần Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/8/1949 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Trọng Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 92 · Hàng 6 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.