Tìm thấy 499 hồ sơ cho “… Lịch”.

  1. Trương Văn Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1968 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Trần Công Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1972 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Lịch Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 39 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Vũ Lịch Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 21/4/1953 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 61 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Vũ Trí Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Vũ Xá, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Đỗ Công Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 16 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Đỗ Thanh Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L12 · Hàng 16 · Lô 10 · Khu D Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Thường Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Bùi Khắc Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Bùi Quốc Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trị, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 291 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Bùi Xuân Lịch Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Bản Lầu, Xã Bản Lầu, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Cao Đắc Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Thị xã Tam điệp, Thị xã Tam Điệp, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Chu Tiến Lịch Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Chu Đình Lịch Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 26/6/1969 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 113 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Dương Văn Lịch Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Duy Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Tiên Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Hồng, Xã Thanh Hồng, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 11 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Lịch Năm sinh: 27/ Ngày hy sinh: 27/11/1947 An táng tại: Vạn Phúc, Xã Vạn Phúc, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 116 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Lịch Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/7/1978 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 116 · Hàng 15 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Lịch Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Miền bắc Hy sinh: 1969
  2. … Lịch Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1969