Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “… Lạc”.

  1. Trần Thanh Lạc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/7/1979 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  3. Trịnh Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 153 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Đào Cao Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Đặng đình Lạc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 27 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Đỗ văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 67 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Cao Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Châu Văn Lặc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1966 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  9. Dương nhật Lạch Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/8/1973 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 513 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Khái Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  11. Hoàng Lạc Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Lạc Giách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 17 · Lô 15 Xem chi tiết →
  13. Lê Huy Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  14. Lê Hồng Lạc Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/12/1963 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a2 Xem chi tiết →
  15. Lê Lạc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 125 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Lê Lạc Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1986 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 8 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Lương Thị Lắc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Lại Thị Lạc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Mai thị Lạc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 225 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Lạc Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1969
  2. … Lạc Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1969