Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “… Lạc”.

  1. Sáu Lách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Thân Chí Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Hồng Thái, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Trương Hữu Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1949 · Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
  4. Trần Hữu Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 989 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1967 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L51 · Hàng 3 · Lô 6 · Khu Đ Xem chi tiết →
  6. Tô Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 539 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Võ Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1962 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 31 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Võ văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1968 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Lác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 40 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Đoàn văn Lặc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 6 · Lô Ô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Đặng văn Lặc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1956 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 296 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Trọng Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Đỗ Trọng Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Danh Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. A Lắc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô 10 Xem chi tiết →
  15. Bùi Bá Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 12 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Bùi Như Lạc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Lạc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 16 · Khu Nam Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Lắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1981 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Cao Bá Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 805 Xem chi tiết →
  20. Chu Văn Lạc Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 121 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ls … Lạc Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1969
  2. … Lạc Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1969